1. Mã giảm giá: CLICK
    Nhóm săn hàng: CLICK
    Cài Mua Rẻ vào PHONE: CLICK
    Hàng rẻ hôm nay: CLICK
    Shop giá rẻ: CLICK
    Lưu ý: Các khuyến mãi mới và mã giảm giá cập nhật 9h hàng ngày.
Tắt thông báo
Group mới: CLICK
Mã giảm giá Fanpage: CLICK

Những Điều Cần Biết Về Động Từ Khuyết Thiếu Trong Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Linh ta linh tinh' bắt đầu bởi athenas2, 15/7/19.

Nổi bật: Cách săn hàng giảm 99%: CLICK - Chơi game lấy mã Lazada: CLICK - Săn hàng 1k/9k Shopee: CLICK - Săn hàng 1 đồng Shopee: CLICK - Mã giảm giá Lazada tháng 10: CLICK - Mã giảm giá Shopee tháng 10: CLICK
Hơn 1000 mã giảm giá Lazada tháng 10: CLICK
[LINK TỔNG]: HÀNG GIẢM SỐC 99% LAZADA SHOPEE SENDO 20/10: CLICK XEM
v Ô TÌM KIẾM HÀNG GIÁ RẺ BẠN MUỐN MUA:






*Lưu ý: Các LINK bạn mở trên điện thoại (đã cài ứng dụng) để hoạt động tốt hơn.

- Các sản phẩm giá tốt hôm nay trên Lazada: CLICK
- Các sản phẩm giá tốt hôm nay trên Shopee: CLICK
- Các sản phẩm giá tốt hôm nay trên Sendo: CLICK
- Các sản phẩm giá tốt hôm nay trên Tiki: CLICK
- Các sản phẩm giá tốt hôm nay trên Adayroi: CLICK
  1. athenas2

    athenas2 Thành viên Săn non

    Chủ đề của Anh ngữ Athena đề cập đến hôm nay là về Động từ khuyết thiếu. Đây là một bộ phận đặc biệt trong tiếng Anh và cũng rất quen thuộc với người học tiếng Anh. Ngoài ra, chúng còn được sử dụng khá nhiều trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày.

    [​IMG]

    Động từ khuyết thiếu được sử dụng để diễn tả khả năng, dự định, sự cấm đoán hay sự cần thiết… Một số động từ khuyết thiếu phổ biến có thể kể tới là: can, could, should, may, might, must, will, would và shall.

    Hãy cùng học cách sử dụng các động từ khuyết thiếu này với Anh ngữ athena nhé.

    • CAN:
    Khẳng định : S + can + Vnguyên thể + O
    Phủ đinh : S + can not/can’t + Vnguyên thể + O
    Nghi vấn : Can + S + Vnguyên thể + O?
    +) Khả năng của người, vật trong thời điểm hiện tại
    Eg: She can speak Japanese
    (Cô ấy có thể nói tiếng Nhật)
    +) Sự xin phép, cho phép, hoặc lời đề nghị, yêu cầu, gợi ý
    Eg: Can I use your phone?
    (Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không?)

    • MAY:
    Khẳng định : S + may + Vnguyên thể + O
    Phủ đinh : S + may not+ Vnguyên thể + O
    Nghi vấn : May + S + Vnguyên thể + O?
    +) Khả năng xảy ra của một sự việc cao
    Eg: I may go to Da Nang tomorrow
    (Tôi có thể đến Đà Nẵng vào ngày mai.)
    +) Xin phép khi làm gì đó
    Eg: May I open the door?
    (Tôi có thể mở cửa chứ?)

    • SHOULD:
    Khẳng định : S + should + Vnguyên thể + O
    Phủ đinh : S + should not/shouldn’t + Vnguyên thể + O
    Nghi vấn : Should + S + Vnguyên thể + O?
    +) Dùng để diễn tả 1 lời khuyên:
    Eg: He should tell her the truth
    (Anh ấy nên nói cho cô ấy sự thật)
    +) Nói về 1 sự suy luận logic:
    Eg: I have revised so I should be ready for the test
    (Tôi đã ôn bài rồi nên tôi sẵn sàng cho bài kiểm tra)

    • MUST:
    Khẳng định : S + must + Vnguyên thể + O
    Phủ đinh : S + must not/mustn’t + Vnguyên thể + O
    Nghi vấn : Must + S + Vnguyên thể + O?
    +) Diễn tả sự cần thiết, bắt buộc ở hiện tại hoặc tương lai
    Eg: You must obey the police’s guide
    (Bạn phải tuân theo sự chỉ dẫn của cảnh sát)
    +) Diễn tả sự bắt buộc đến từ phía người nói (cảm xúc và mong muốn của
    người nói)
    Eg: He really must stop smoking
    (Thực sự anh ấy phải bỏ thuốc thôi)
    +) “Must not/Mustn’t” được dùng để chỉ sự cấm đoán
    Eg: We mustn’t sit here
    (Chúng ta không được phép ngồi đây)

    • SHALL:
    Khẳng định : S + shall + Vnguyên thể + O
    Phủ đinh : S + shall not/shalln’t + Vnguyên thể + O
    Nghi vấn : Shall + S + Vnguyên thể + O?
    +) Dùng trong cấu trúc thì tương lai (với chủ ngữ I và we)
    Eg: I shall do to the supermarket tomorrow
    (Tôi sẽ đi siêu thị vào ngày mai)
    +) Diễn tả một lời hứa, một sự quả quyết hay mỗi đe dọa
    Eg: Don’t worry! I shall complete it tonight
    (Đừng lo! Tôi sẽ hoàn thành nó vào tối nay)

    • COULD:
    Khẳng định : S + could + Vnguyên thể + O
    Phủ đinh : S + could not/couldn’t + Vnguyên thể + O
    Nghi vấn : Could + S + Vnguyên thể + O?
    +) Điều gì có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, nhưng không chắc chắn
    Eg: The phone is ringing. It could be James.
    (Điện thoại đang rung. Có thể là James)
    +) Sự xin phép hoặc yêu cầu lịch sự hơn “can”
    Eg: Could you receive the parcel for me?
    (Bạn có thể nhận bưu phẩm hộ tôi không?)
    +) Khả năng của người, vật trong quá khứ
    Eg: Ferb could speak Spain when he was eight
    (Ferb có thể thể nói tiếng Tây Ba Nhà khi anh ấy 8 tuổi)

    • WOULD:
    Khẳng định : S + would + Vnguyên thể + O
    Phủ đinh : S + would not/wouldn’t + Vnguyên thể + O
    Nghi vấn : Would + S + Vnguyên thể + O?
    +) Diễn tả một giả định ở quá khứ hoặc dự đoán về một tình huống có thể
    xảy ra trong tương lai
    Eg: He was so tired. He would get up late tomorrow
    (Anh ấy đã rất mệt. Ngày mai anh ấy chắc sẽ dạy muộn)
    +) Dùng trong lời mời, yêu cầu một cách lịch sự
    Eg: Would you like to go out with me tonight?
    (Bạn có muốn ra ngoài cùng tôi tối nay không?)

    • MIGHT:
    Khẳng định : S + might + Vnguyên thể + O
    Phủ đinh : S + might not + Vnguyên thể + O
    Nghi vấn : Might + S + Vnguyên thể + O?
    +) Khả năng xảy ra của một sự việc thấp
    Eg: We might win the prize but I doubt it
    (Chúng ta có thể thắng giải nhưng tôi nghi ngờ chuyện đó)
    +) Để xin phép khi làm gì đó một cách trang trọng hơn
    Eg: Might I have a little more wine?
    (Tôi có thể xin thêm một chút rượu được không)

    • WILL:
    Khẳng định : S + will + Vnguyên thể + O
    Phủ đinh : S + will not/won’t + Vnguyên thể + O
    Nghi vấn : Will + S + Vnguyên thể + O?
    +) Diễn đạt hoặc dự đoán sự việc, tình huống sẽ xảy ra trong tương lai
    Eg: Next month, he will go to Australia
    (Sang tháng, anh ấy sẽ đi Úc)
    +) Đưa ra quyết định ngay thời điểm nói
    Eg: I will go to the store right now
    (Tôi sẽ đi đến cửa hàng ngay bây giờ)
    +) Đưa ra lời đề nghị, lời yêu cầu, lời mời
    Eg: Will you have lunch with me?
    (Bạn sẽ đi ăn trưa cùng tôi chứ?)

    ĐỌC THÊM CÁC ĐỀ THI THỬ TOEIC, MẸO THI TOEIC: TẠI ĐÂY
     


Chia sẻ trang này